Các thuật ngữ – ký hiệu chuyên ngành điện

FM _ Frequency Modulation : Biến điệu tần số. AC _ Alterating Current : Dòng điện xoay chiều. DC _...

Một số thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành điện

 1 Introduction Nhập môn, giới thiệu 2 Philosophy Triết lý 3 Linear Tuyến tính 4 Ideal Lý tưởng 5 Voltage...

Các thuật ngữ – cụm từ tiếng anh chuyên ngành điện

 Air distribution system .................................: Hệ thống điều phối khí Ammeter .................................................. .: Ampe kế Busbar .....................................................

Amrel-AIR-COOLED PROGRAMMABLE DC ELECTRONIC LOADS (Model:PLA SERIES)

Vui lòng liên hệ với chúng tôi– chúng tôi sẽ liên hệ lại với khách hàng bằng điện thoại hoặc email.Lưu ý: Tham khảo ý...

Amrel-LOW-PROFILE PROGRAMMABLE ELECTRONIC LOADS (Model:LPL SERIES)

Vui lòng liên hệ với chúng tôi– chúng tôi sẽ liên hệ lại với khách hàng bằng điện thoại hoặc email.Lưu ý: Tham khảo ý...

AOIP-Megohmmeter – Ohmmeter (Model: 200)

Vui lòng liên hệ với chúng tôi– chúng tôi sẽ liên hệ lại với khách hàng bằng điện thoại hoặc email.Lưu ý: Tham khảo ý...

Amrel-BENCH-TOP PROGRAMMABLE DC ELECTRONIC LOADS (Model:BPL SERIES )

Vui lòng liên hệ với chúng tôi– chúng tôi sẽ liên hệ lại với khách hàng bằng điện thoại hoặc email.Lưu ý: Tham khảo ý...

Từ điển tiếng anh chuyên ngành cơ khí

LATHE TOOLS : Dao tiện  - Chip : Phoi  - Basic plane : mặt phẳng đáy...

Amrel-PROGRAMMABLE ELECTRONIC LOAD SPECIFICATIONS (Model:ZVL-L )

Vui lòng liên hệ với chúng tôi– chúng tôi sẽ liên hệ lại với khách hàng bằng điện thoại hoặc email.Lưu ý: Tham khảo ý...

Amrel-PROGRAMMABLE ELECTRONIC LOADS FOR FUEL CELL TESTING (Model:FCL SERIES)

Vui lòng liên hệ với chúng tôi– chúng tôi sẽ liên hệ lại với khách hàng bằng điện thoại hoặc email.Lưu ý: Tham khảo ý...